← Từ điển

corrections

B2 noun

corrections /kəˈɹɛkʃənz/ nghĩa là cải tạo, quản chế

Các nghĩa

  1. cải tạo, quản chế

    Relating to the punishment, treatment, or supervision of persons who have been convicted of a crime

    canada · us

    He made several corrections.

    I’ve made a few corrections.

    Tom is a corrections officer.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ