corrections
corrections /kəˈɹɛkʃənz/ nghĩa là cải tạo, quản chế
Các nghĩa
-
cải tạo, quản chế
Relating to the punishment, treatment, or supervision of persons who have been convicted of a crime
He made several corrections.
I’ve made a few corrections.
Tom is a corrections officer.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ