← Từ điển

cornu

C2 noun

cornu nghĩa là sừng, vật hình sừng

Các nghĩa

  1. sừng, vật hình sừng

    A horn, or anything shaped like or resembling a horn.

    Near-synonyms: infundibulum, choana, pelvis

  2. kèn cornu (nhạc cụ đồng thời La Mã cổ đại)

    A brass instrument from Ancient Rome about 3 metres long in the shape of a letter 'G'.

Dạng khác