← Từ điển

cornet

B2 noun
us /kɔɹˈnɛt/

cornet /ˈkɔːnɪt/ nghĩa là khăn trùm đầu trắng của nữ tu Dòng Bác Ái

Các nghĩa

  1. khăn trùm đầu trắng của nữ tu Dòng Bác Ái

    The white headdress worn by the Sisters of Charity.

    Tom lifted his cornet and began to play a bright march.

    The teacher showed Tom how to hold the cornet properly.

Dạng khác