cornet
us /kɔɹˈnɛt/
cornet /ˈkɔːnɪt/ nghĩa là khăn trùm đầu trắng của nữ tu Dòng Bác Ái
Các nghĩa
-
khăn trùm đầu trắng của nữ tu Dòng Bác Ái
The white headdress worn by the Sisters of Charity.
Tom lifted his cornet and began to play a bright march.
The teacher showed Tom how to hold the cornet properly.
Dạng khác
- cornets plural