← Từ điển

cornerman

C2 noun

cornerman nghĩa là huấn luyện viên góc đài, người phụ tá cho võ sĩ giữa các hiệp

Các nghĩa

  1. huấn luyện viên góc đài, người phụ tá cho võ sĩ giữa các hiệp

    A coach, trainer or other assistant who attends to a boxer between rounds.

  2. cầu thủ đa năng (chơi được cả tiền phong nhỏ và tiền phong chính)

    A player who can play both the small forward and power forward positions.

  3. diễn viên hài cuối hàng (trong đoàn kịch minstrel)

    Synonym of endman (“type of stock minstrel character”).

Dạng khác