← Từ điển

corn

A1 noun

corn /ˈkɔɹn/ nghĩa là ngũ cốc chính

Các nghĩa

  1. ngũ cốc chính

    pornography; porn

    internet · euphemistic · transitive · uncountable

    Corn is an important crop in the United States.

    Bourbon is made from corn.

    I have a corn on my right foot.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn