corespondent
corespondent nghĩa là bị đơn chung; người bị kiện cùng; (trong vụ ly hôn) người bị cáo buộc ngoại tình với bị đơn
Các nghĩa
-
bị đơn chung; người bị kiện cùng; (trong vụ ly hôn) người bị cáo buộc ngoại tình với bị đơn
One of two or more persons against whom a lawsuit is made; but especially a person charged with committing adultery with the defendant in a divorce proceeding.
Dạng khác
- corespondents plural