← Từ điển

cord

B1 verb
us /ˈkoɹd/gen /ˈkɔɹd/

cord /ˈkoːd/ nghĩa là trang bị dây

Các nghĩa

  1. trang bị dây

    To furnish with cords.

    He caught the cord.

    I need an extension cord.

    He connected the cord to the machine.

  2. buộc bằng dây

    To tie or fasten with cords.

  3. ép phẳng sách khi đóng

    To flatten a book during binding.

  4. xếp thành đống để đo bằng cord

    To arrange (wood, etc.) in a pile for measurement by the cord.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ