← Từ điển

coquettish

C2 adj

coquettish nghĩa là đỏng đảnh, hay làm duyên

Các nghĩa

  1. đỏng đảnh, hay làm duyên

    Of, being, or characteristic of a young, flirtatious girl.

    When Prince Andrew arrived at the house that evening, Maxwell was more coquettish than usual.

Dạng khác