coquet
coquet /ˈkɒk.ɛt/ nghĩa là người đàn bà hay tán tỉnh, người đàn bà đỏng đảnh
Các nghĩa
-
người đàn bà hay tán tỉnh, người đàn bà đỏng đảnh
A flirtatious female; a coquette.
Dạng khác
- coquets plural
coquet /ˈkɒk.ɛt/ nghĩa là người đàn bà hay tán tỉnh, người đàn bà đỏng đảnh
người đàn bà hay tán tỉnh, người đàn bà đỏng đảnh
A flirtatious female; a coquette.