cope
us /ˈkoʊp/
Các nghĩa
-
cắt mộng, xoi mộng
To cover (a joint or structure) with coping.
-
cắt mỏ, cắt móng
To form a cope or arch; to arch or bend; to bow.
Dạng khác
- copes present, singular, third-person
- coping participle, present
- coped participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối