convex
convex /ˈkɑn.vɛks/ nghĩa là vật lồi, mặt lồi
Các nghĩa
-
vật lồi, mặt lồi
Any convex body or surface.
Half heaven's convex glitters with the flame.
-
bài cong (dùng để gian lận)
A playing card made convex for use in cheating.
-
gương lồi nhỏ (dùng để gian lận khi chơi bài)
A small convex mirror used to cheat by observing other players' cards.
Dạng khác
- convexes plural