← Từ điển

convex

C2 noun

convex /ˈkɑn.vɛks/ nghĩa là vật lồi, mặt lồi

Các nghĩa

  1. vật lồi, mặt lồi

    Any convex body or surface.

    Half heaven's convex glitters with the flame.

  2. bài cong (dùng để gian lận)

    A playing card made convex for use in cheating.

  3. gương lồi nhỏ (dùng để gian lận khi chơi bài)

    A small convex mirror used to cheat by observing other players' cards.

Dạng khác