continued
continued /kənˈtɪn.jud/ nghĩa là liên tục
Các nghĩa
-
liên tục
Uninterrupted.
The rain continued all day.
The talks continued for two days.
The cold weather continued for three weeks.
-
tiếp tục
Resumed after a division or pause.
This article is continued on page 57.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Trọng âm đặt sai chỗ