← Từ điển

contained

B1 adj
us /kənˈtæɪnd/

contained /kənˈteɪnd/ nghĩa là bị giới hạn trong không gian

Các nghĩa

  1. bị giới hạn trong không gian

    Restricted in space.

    The brush fire is now contained: if it doesn't jump the lines, it will burn itself out.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ