← Từ điển

consignee

C2 noun

consignee /ˌkɒn.saɪˈniː/ nghĩa là người nhận hàng

Các nghĩa

  1. người nhận hàng

    The person to whom a shipment is to be delivered.

  2. người được giao phó, người được ủy thác

    One to whom anything is consigned or entrusted.

Dạng khác