← Từ điển

conscript

C2 verb

conscript /kənˈskɹɪpt/ nghĩa là bắt đi lính, trưng binh

Các nghĩa

  1. bắt đi lính, trưng binh

    To enroll compulsorily; to draft; to induct.

    transitive

    He's a conscript.

    He was a conscript during the Vietnam War.

    Algeria still needs a large conscript army.

Dạng khác