← Từ điển

conker

C2 noun

conker /ˈkɒŋkə/ nghĩa là hạt dẻ ngựa (dùng trong trò chơi đập hạt dẻ)

Các nghĩa

  1. hạt dẻ ngựa (dùng trong trò chơi đập hạt dẻ)

    A horse chestnut, used in the game of conkers.

    uk

    His bald spot gleams like a burnished conker.

Dạng khác