Congo
gen /ˈkɑŋɡoʊ/us /ˈkɔŋɡəʉ/
Congo /ˈkɔŋɡəw/ nghĩa là tín đồ giáo đoàn
Các nghĩa
-
tín đồ giáo đoàn
Congregationalist
The Congo is a developing country.
What's the minimum salary in Congo?
The Congo is a Third World country.
Dạng khác
- Congos plural