cong
cong /tsɔŋ/ nghĩa là ống ngọc bích chạm khắc
Các nghĩa
-
ống ngọc bích chạm khắc
A type of carved jade tube made in China starting in the Neolithic.
The Viet Cong fought very well at night.
The Viet Cong launched the Tet offensive on January 30, 1968.
Dạng khác
- congs plural
- cong plural