confessed
Các nghĩa
-
thú nhận, thừa nhận
Which one admits or avows.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Trọng âm đặt sai chỗ
thú nhận, thừa nhận
Which one admits or avows.
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Trọng âm đặt sai chỗ