← Từ điển

concordance

C2 verb

concordance /kənˈkɔɹdəns/ nghĩa là lập bảng tra cứu (từ một kho ngữ liệu)

Các nghĩa

  1. lập bảng tra cứu (từ một kho ngữ liệu)

    To create a concordance from (a corpus).

    transitive

    We studied the Concordance to Shakespeare to accumulate examples of alliteration.

Dạng khác