← Từ điển

compulsive

B2 noun

compulsive /kəmˈpʌlsɪv/ nghĩa là người có hành vi cưỡng chế

Các nghĩa

  1. người có hành vi cưỡng chế

    One who exhibits compulsive behaviours.

    Tom is a compulsive liar.

    He is a compulsive gambler.

    I'm a compulsive scribbler.

Dạng khác