← Từ điển

compostela

C2 noun

compostela nghĩa là chứng chỉ Compostela (cấp cho người hành hương hoàn thành tuyến đường chính thức đến Santiago de Compostela)

Các nghĩa

  1. chứng chỉ Compostela (cấp cho người hành hương hoàn thành tuyến đường chính thức đến Santiago de Compostela)

    A certificate of accomplishment given to pilgrims on completing an official route on the pilgramage to Camino de Santiago.

Dạng khác