compo
compo /kɒm.pəʊ/ nghĩa là tiền bồi thường cho người lao động
Các nghĩa
-
tiền bồi thường cho người lao động
Workers' compensation.
-
hợp chất trộn phấn trắng, nhựa và keo để trang trí tường và phào
A mixture of whiting, resin, and glue for ornamenting walls and cornices.
-
vữa vôi xi măng
Lime cement mortar.
-
bóng cricket tập làm bằng nút bần và cao su
A type of practice cricket ball made of cork and rubber.
Dạng khác
- compos plural