← Từ điển

compere

C2 verb
us /ˈkɑːmpeɹ/

compere /ˈkɒmpɛː(ɹ)/ nghĩa là dẫn chương trình, làm người dẫn chương trình

Các nghĩa

  1. dẫn chương trình, làm người dẫn chương trình

    To emcee, to act as compere.

    intransitive · transitive

    I will be compering for next week's Village Fete.

Dạng khác