← Từ điển

compeer

C2 verb

compeer /kəmˈpɪə(ɹ)/ nghĩa là ngang hàng với; sánh với

Các nghĩa

  1. ngang hàng với; sánh với

    To be equal with; to match.

    In my rights, / By me invested, he compeers the best.

Dạng khác