← Từ điển

commuting

C2 noun

commuting nghĩa là việc đi lại giữa nhà và nơi làm việc

Các nghĩa

  1. việc đi lại giữa nhà và nơi làm việc

    travel between home and workplace

    uncountable · usually

    I am commuting to university.

    I spend a lot of time commuting.

    I spend a lot of money commuting.

  2. việc đi lại bằng phương tiện công cộng

    travel by public transportation such as by jeepney

    philippines · uncountable · usually

Dạng khác