← Từ điển

commode

C2 noun

commode /kəˈməʊd/ nghĩa là tủ có ngăn kéo thấp

Các nghĩa

  1. tủ có ngăn kéo thấp

    A low chest of drawers on short legs.

  2. giá để chậu rửa và bình nước

    A stand for a washbowl and jug.

  3. ghế bô

    A chair containing a chamber pot.

  4. bồn cầu

    A toilet.

    south-asia · us · euphemistic

Dạng khác