combe
combe /kuːm/ nghĩa là thung lũng có cây cối, thường không có sông
Các nghĩa
-
thung lũng có cây cối, thường không có sông
A valley, often wooded and often with no river
its long, latticed window [...] looked out on a wild spreading view of hill and heather and wooded combe.
gradual rise the shelving combe displayed.
-
hõm băng, vòng cung núi
A cirque.
Dạng khác
- combes plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn