← Từ điển

combe

C2 noun

combe /kuːm/ nghĩa là thung lũng có cây cối, thường không có sông

Các nghĩa

  1. thung lũng có cây cối, thường không có sông

    A valley, often wooded and often with no river

    its long, latticed window [...] looked out on a wild spreading view of hill and heather and wooded combe.

    gradual rise the shelving combe displayed.

  2. hõm băng, vòng cung núi

    A cirque.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn