← Từ điển

colonel

A2 verb
gen /ˈkeːnəl/us /ˈkɝnəl/

colonel /ˈkəːnəl/ nghĩa là hành xử như một đại tá

Các nghĩa

  1. hành xử như một đại tá

    To act as or like a colonel.

    intransitive

    Then did Sir Knight abandon dwelling, And out he rode Colonelling.

Dạng khác