← Từ điển

coldly

C1 adv

coldly /ˈkoʊldli/ nghĩa là lạnh lùng, thờ ơ

Các nghĩa

  1. lạnh lùng, thờ ơ

    In a cold or uncaring manner; indifferently.

    'He is a mighty handsome man!' 'I don't think so,' said Tess coldly.

Dạng khác