cola
cola /ˈkoʊlə/ nghĩa là cây côla, hạt côla
Các nghĩa
-
cây côla, hạt côla
A cluster of buds on a cannabis plant.
They drink cola.
May I have a Coca-Cola?
I want a bottle of Coca-Cola.
Dạng khác
- colas plural
Dễ nhầm với
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ