← Từ điển

cola

A2 noun

cola /ˈkoʊlə/ nghĩa là cây côla, hạt côla

Các nghĩa

  1. cây côla, hạt côla

    A cluster of buds on a cannabis plant.

    They drink cola.

    May I have a Coca-Cola?

    I want a bottle of Coca-Cola.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ