coincidental
coincidental /ˈkəʊ.ɪn.sɪˌdɛn.tl̩/ nghĩa là tình cờ, ngẫu nhiên
Các nghĩa
-
tình cờ, ngẫu nhiên
Occurring as or resulting from coincidence.
It was entirely coincidental.
This may not be coincidental.
It was completely coincidental.
-
trùng hợp, đồng thời
Happening or existing at the same time.
Dạng khác
- more coincidental comparative
- most coincidental superlative