← Từ điển

coiling

C2 noun

coiling /ˈkɔɪlɪŋ/ nghĩa là sự cuộn, sự quấn

Các nghĩa

  1. sự cuộn, sự quấn

    The pattern or motion of something that coils.

  2. việc lắp cuộn điện từ

    The process of fitting a ship with electromagnetic coils, so that it can be degaussed while travelling.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ