coiling
coiling /ˈkɔɪlɪŋ/ nghĩa là sự cuộn, sự quấn
Các nghĩa
-
sự cuộn, sự quấn
The pattern or motion of something that coils.
-
việc lắp cuộn điện từ
The process of fitting a ship with electromagnetic coils, so that it can be degaussed while travelling.
Dạng khác
- coilings plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ