codified
codified nghĩa là được hệ thống hóa, được sắp xếp có hệ thống
Các nghĩa
-
được hệ thống hóa, được sắp xếp có hệ thống
organized; Put in a systematic arrangement.
highly codified
-
được ban hành chính thức, được pháp điển hóa
Officially enacted by a governing body.
A codified law is also necessary in this regard.
Dạng khác
- more codified comparative
- most codified superlative