CODEN
CODEN nghĩa là mã CODEN (mã thư mục dùng để nhận dạng tạp chí và ấn phẩm)
Các nghĩa
-
mã CODEN (mã thư mục dùng để nhận dạng tạp chí và ấn phẩm)
An alphanumeric bibliographic code used to identify periodicals and other publications.
Dạng khác
- CODENs plural