← Từ điển

CODEN

C2 noun

CODEN nghĩa là mã CODEN (mã thư mục dùng để nhận dạng tạp chí và ấn phẩm)

Các nghĩa

  1. mã CODEN (mã thư mục dùng để nhận dạng tạp chí và ấn phẩm)

    An alphanumeric bibliographic code used to identify periodicals and other publications.

Dạng khác