coddling
coddling nghĩa là sự nuông chiều
Các nghĩa
-
sự nuông chiều
The act of one who coddles or pampers.
Stop coddling these people.
Dạng khác
- coddlings plural
coddling nghĩa là sự nuông chiều
sự nuông chiều
The act of one who coddles or pampers.
Stop coddling these people.