← Từ điển

cod

B1 noun
us /kɑd/

cod /kɔd/ nghĩa là trò đùa, sự bắt chước

Các nghĩa

  1. trò đùa, sự bắt chước

    The cocoon of a silkworm.

    Children hate cod liver oil.

    Have you ever been to Cape Cod?

    This tastes like cod liver oil.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ