← Từ điển

cockle

C2 verb

cockle /ˈkɑk(ə)l/ nghĩa là lảo đảo, lung lay

Các nghĩa

  1. lảo đảo, lung lay

    To cause to contract into wrinkles or ridges, as some kinds of cloth after a wetting; to pucker.

    transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ