← Từ điển

cockade

C2 noun
us /kɑˈkeɪd/

cockade /kɒkˈeɪd/ nghĩa là hoa thị (bằng ruy băng) đeo trên mũ, đặc biệt là phù hiệu của chức vụ hoặc đảng phái

Các nghĩa

  1. hoa thị (bằng ruy băng) đeo trên mũ, đặc biệt là phù hiệu của chức vụ hoặc đảng phái

    A rosette or knot of ribbon worn in a hat, especially as an office or party badge.

  2. phù hiệu hình tròn đồng tâm nhiều màu, dùng để nhận biết quốc gia của máy bay

    An emblem of concentric circles of different colours, identifying the country to which an aircraft belongs.

    On the bank of the river in French territory lies a wrecked plane bearing the cockade of the French service.

Dạng khác