cochair
cochair nghĩa là đồng chủ trì
Các nghĩa
-
đồng chủ trì
To chair (a meeting) jointly.
Dạng khác
- cochairs present, singular, third-person
- cochairing participle, present
- cochaired participle, past
cochair nghĩa là đồng chủ trì
đồng chủ trì
To chair (a meeting) jointly.