← Từ điển

coble

C2 noun

coble /ˈkɒbəl/ nghĩa là thuyền đáy bằng nhỏ dùng đánh cá, có thể hạ thủy từ bãi biển, thường thấy ở bờ biển đông bắc nước Anh và Scotland

Các nghĩa

  1. thuyền đáy bằng nhỏ dùng đánh cá, có thể hạ thủy từ bãi biển, thường thấy ở bờ biển đông bắc nước Anh và Scotland

    A small flat-bottomed fishing boat suitable for launching from a beach, found on the north-east coast of England and in Scotland.

    Its streets fan out towards the clifftops, and its sheltered North Landing harbours open-decked fishing boats, called 'cobles'.

Dạng khác