← Từ điển

coarctation

C2 noun

coarctation /ˌkoʊˌɑɹkˈteɪ.ʃən/ nghĩa là hẹp eo động mạch chủ (bẩm sinh)

Các nghĩa

  1. hẹp eo động mạch chủ (bẩm sinh)

    A congenital stricture or narrowing of a short section of the aorta.

    countable · uncountable

Dạng khác