← Từ điển

coady

C2 noun

coady nghĩa là nước sốt làm từ mật đường đun sôi, gia vị và chất chua (như giấm hoặc nước chanh)

Các nghĩa

  1. nước sốt làm từ mật đường đun sôi, gia vị và chất chua (như giấm hoặc nước chanh)

    A sauce, usually made from boiled molasses, spices, and an acid such as vinegar or lemon juice.

    newfoundland · uncountable