← Từ điển

Cnut

C2 name

Cnut /kəˈnuːt/ nghĩa là Cnut (tên riêng nam, biến thể lịch sử của Canute)

Các nghĩa

  1. Cnut (tên riêng nam, biến thể lịch sử của Canute)

    A male given name from Old Norse, a historical spelling of Canute (Scandinavian Knut) in historical context.

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ