← Từ điển

clusterfuck

C2 verb

clusterfuck /ˈklʌs.tɚˌfʌk/ nghĩa là làm hỏng bét, làm rối tung

Các nghĩa

  1. làm hỏng bét, làm rối tung

    To fuck (something) up, to make a total mess of.

    idiomatic · slang · transitive · vulgar

    It was a complete clusterfuck.

    Unexpected changes led to a huge clusterfuck.

Dạng khác