← Từ điển

clunk

C1 noun

clunk /klʌŋk/ nghĩa là tiếng kêu lộp cộp, tiếng va chạm kim loại

Các nghĩa

  1. tiếng kêu lộp cộp, tiếng va chạm kim loại

    A dull, metallic sound, especially one made by two bodies coming into contact.

    The door closed with a clunk.

  2. người ngốc nghếch, khờ khạo

    dull; foolish; stupid or silly person.

    derogatory · offensive

Dạng khác