← Từ điển

clucking

B2 noun

clucking /ˈklʌkɪŋ/ nghĩa là tiếng cục tác

Các nghĩa

  1. tiếng cục tác

    The action of the verb cluck; a cluck sound.

    The partridge is clucking.

    The hens were clucking all day long.

    Gabriel heard his chickens clucking.

Dạng khác