clucker
clucker nghĩa là người kêu cục tác
Các nghĩa
-
người kêu cục tác
One who clucks.
-
gà
A chicken.
-
vỏ sò rỗng còn dính nhau
An empty bivalve shell whose halves are still connected by the ligament.
Dạng khác
- cluckers plural
clucker nghĩa là người kêu cục tác
người kêu cục tác
One who clucks.
gà
A chicken.
vỏ sò rỗng còn dính nhau
An empty bivalve shell whose halves are still connected by the ligament.