← Từ điển

clucker

C2 noun

clucker nghĩa là người kêu cục tác

Các nghĩa

  1. người kêu cục tác

    One who clucks.

  2. gà

    A chicken.

    colloquial

  3. vỏ sò rỗng còn dính nhau

    An empty bivalve shell whose halves are still connected by the ligament.

Dạng khác