clozapine
clozapine /ˈkloʊ.zəˌpin/ nghĩa là clozapin (thuốc an thần dùng điều trị tâm thần phân liệt)
Các nghĩa
-
clozapin (thuốc an thần dùng điều trị tâm thần phân liệt)
A sedative drug used to treat schizophrenia.
Dạng khác
- clozapines plural
clozapine /ˈkloʊ.zəˌpin/ nghĩa là clozapin (thuốc an thần dùng điều trị tâm thần phân liệt)
clozapin (thuốc an thần dùng điều trị tâm thần phân liệt)
A sedative drug used to treat schizophrenia.