cloy
cloy /klɔɪ/ nghĩa là làm nghẽn, làm tắc
Các nghĩa
-
làm nghẽn, làm tắc
To fill up or choke up; to stop up.
-
làm no nê, làm chán ngấy
To clog, to glut, or satisfy, as the appetite; to satiate.
-
làm ngấy đến mức chán ghét
To fill to loathing; to surfeit.
Dạng khác
- cloys present, singular, third-person
- cloying participle, present
- cloyed participle, past