← Từ điển

cloy

C2 verb

cloy /klɔɪ/ nghĩa là làm nghẽn, làm tắc

Các nghĩa

  1. làm nghẽn, làm tắc

    To fill up or choke up; to stop up.

    transitive

  2. làm no nê, làm chán ngấy

    To clog, to glut, or satisfy, as the appetite; to satiate.

    transitive

  3. làm ngấy đến mức chán ghét

    To fill to loathing; to surfeit.

    transitive

Dạng khác